勒停
lặc đình
Hán Việt: lặc đình · Pinyin: lēi tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.強制停止。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「民有蠹患者,便即勒停,宜速詳啟,勿致淹緩。」 2.強令停職。宋.陸游〈奏筠州反坐百姓陳彥通訴人吏冒役狀〉:「諸州縣公人,曾因犯罪勒停,放罷編配。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强制停止; 勒令停职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.强制停止。 2.勒令停职。