勒石

lēi shí lặc thạch

Hán Việt: lặc thạch · Pinyin: lēi shí

Tổng quan

Cấu tạo: (lặc) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在石上刻字。宋.程頤〈明道先生墓表〉:「勒石墓傍,以詔後人。」《紅樓夢》第二三回:「便命將那日所有的題詠,命探春依次抄錄妥協,自己編次,敘其優劣,又命在大觀園勒石,為千古風流雅事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻字于石。亦指立碑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刻字于石。亦指立碑。

Eng

  • Cihui 勒石 lèshí v.o./n. inscribe on a stone tablet