勒詐

lēi zhà lặc trá

Hán Việt: lặc trá · Pinyin: lēi zhà

Tổng quan

sách nhiễu: doạ dẫm người khác để vòi tiền/tống tiền

Cấu tạo: (lặc) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách nhiễu; doạ dẫm người khác để vòi tiền; tống tiền。勒索敲詐。
  • Cihui sách nhiễu: doạ dẫm người khác để vòi tiền/tống tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勒索敲詐。《福惠全書.卷一四.刑名部.人命上》:「監中凌辱勒詐,已不堪言。」

Eng

  • Cihui 勒詐 èzhà v. defraud