勒贖

lặc thục

Hán Việt: lặc thục

Tổng quan

Cấu tạo: (lặc) + (thục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勒索贖金,多用於綁匪向被害人家屬勒索贖金以贖回人質。如:「這宗綁票案,歹徒勒贖一億元,成為最新的新聞焦點。」

Eng

  • Cihui 勒贖 èshú* v.o. kidnap a person for ransom