贖

shúthụcNôm thục

Hán Việt: thục · Pinyin: shú · Nôm: thục

Tổng quan

Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để chuộc tội gọi là thục. Sử Kí [史記] : Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội [妾願入身為官婢, 以贖父刑罪] (Thươ…

贖命 · 贖囘 · 贖當 · 贖買 · 贖身 · 贖命涅槃 · 自贖 · 贖例

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshú
Hán Việtthục
Âm Nômthục
Quảng Đôngsuk6
Mân Namsio̍k
Nhật BảnAGANAU
Hàn Quốc속
Chú âmㄕㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyuk
Baxter-SagartCə.lok
Hán ngữ Thượng cổCə.lok
Phản thiết殊遇切
Thanh mẫu常

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuộc, đem tiền của hoặc chịu lao dịch để chuộc tội gọi là thục. Sử Kí [史記] : Thiếp nguyện nhập thân vi quan tì, dĩ thục phụ hình tội [妾願入身為官婢, 以贖父刑罪] (Thương Công truyện [倉公傳]) Thiếp xin đem thân làm tôi đòi nhà quan để chuộc tội phạt cho cha. Đem tiền chuộc lại cái đã cầm đã bán cũng gọi là thục. Bỏ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuộc chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc [Eng: to redeem; to redeem one's offence; to bribe]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng bằng thục thuốc gần rày thì hơn
  • Bảng Tra Chữ Nôm thục thục (chuộc; đền bù) [Eng: to ransom; to compensate for]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuộc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以財物換回人質或抵押品。如:「贖回人質」、「贖出當物」。 2.以財物或勞役來抵銷罪過或免除刑罰。如:「將功贖罪」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「妾願入身為官婢,以贖父刑罪。」 3.購買。《水滸傳》第二五回:「大官人家裡取些砒霜來,卻教大娘子自去贖一帖心疼的藥來。」 4.除去。《管子.五行》:「草木區萌,贖蟄蟲卵菱。」

Eng

  • CC-CEDICT to redeem, to ransom

other

  • Nguồn khác Chuộc lại. Đem tiền đi lấy lại một vật gì đã bán. 云𪽖𫔭点𫢱秋贖 内乃󰓗低𤂬亥󱶭 Vần nà khai tém rà xo duổc Nội nẩy rừ đây rối hợi nhình? (H.Đ.H.) Ví như ruộng bán cầm ta chuộc, Đã vậy làm sao nữa hỡi mình?

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤神蜀切,音䴰。【說文】貿也。【玉篇】質也。以財拔罪也。【書·舜典】金作贖𠛬。【傳】出金以贖罪。 又【集韻】殊遇切,音樹。【詩·秦風】如可贖兮。【釋文】贖,又音樹。 又【集韻】亦姓。

Thuyết Văn

貿也。 从貝。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典。金作贖㓝。 殊六切。三部。

【贖】(chuộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) , Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: 殊六切 → thùa + lục Nghĩa: 貿 vậy。 từ 貝。𧶠 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧹎 · 赎 · 赎 · 赎