勒逼

lè bī lặc bức

Hán Việt: lặc bức · Pinyin: lè bī

Tổng quan

cưỡng ép | ép buộc | thúc ép ai đó làm gì cưỡng bức; bắt buộc; bức bách。 強迫;逼迫。

Cấu tạo: (lặc) + (bức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng ép | ép buộc | thúc ép ai đó làm gì cưỡng bức; bắt buộc; bức bách。 強迫;逼迫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強迫、逼迫。如:「勒逼成親」。《水滸傳》第一二回:「既然制使不肯在此,如何敢勒逼入伙。」也作「勒掯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强迫;逼迫。

Eng

  • CC-CEDICT to coerce|to force|to press sb into doing sth
  • Cihui to coerce; to force; to press sb into doing sth