勒馬

lè mǎ lặc mã

Hán Việt: lặc mã · Pinyin: lè mǎ

Tổng quan

dẫn ngựa bằng dây cương | kìm cương ngựa

Cấu tạo: (lặc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn ngựa bằng dây cương | kìm cương ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收住韁繩,使馬停止前進。《薛仁貴征遼事略》:「正進之次,忽至一高峰,仁貴勒馬視之。」《三國演義》第一○回:「王方欺他年幼,躍馬迎戰,戰不到數合,早被馬超一鎗刺於馬下。馬超勒馬便回。」

Eng

  • CC-CEDICT to guide a horse with the reins|to rein in a horse
  • Cihui to guide a horse with the reins; to rein in a horse