動不動

dòng bu dòng động bất động

Hán Việt: động bất động · Pinyin: dòng bu dòng

Tổng quan

(thường theo sau bởi 就) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.) | ngay lập tức

Cấu tạo: (động) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thường theo sau bởi 就) dễ dàng (nổi giận, cảm lạnh, v.v.) | ngay lập tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經常、每每,指慣常的行為。《儒林外史》第一回:「又自己不來,遣幾個粗夯小廝,動不動大呼小叫,鬧的王冕不得安穩。」《文明小史》第三○回:「你們這般年輕人,總是拜服外國,動不動讚他好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示很容易产生某种行动 或情况(多指不希望发生的),常跟‘就’连用~就感冒ㄧ~就发脾气。

Eng

  • CC-CEDICT (typically followed by 就[jiu4]) apt to (lose one's temper, catch a cold etc)|at the drop of a hat
  • Cihui (typically followed by 就) apt to (lose one's temper, catch a cold etc); at the drop of a hat