動人
động nhân
Hán Việt: động nhân · Pinyin: dòng rén
Tổng quan
cảm động; làm cho người khác cảm động; cảm động lòng người; xúc động lòng người; rung động lòng người. 動人的歌聲 tiếng ca làm xúc động lòng người
感动人美丽~ㄧ~的歌声 。
1.感動人。如:「這首音樂相當動人。」 2.誘人。《紅樓夢》第一回:「原來是一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明,雖無十分姿色,卻也有動人之處,雨村不覺看得呆了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm động
- Cihui xúc động
- Tần suất từ động nhân; cảm động; làm cho người khác cảm động; cảm động lòng người; xúc động lòng người; rung động lòng người
- Biên soạn 動人 dòngrén* s.v. moving; touching ◆v.o. arouse interest/passion/feelings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感動人。如:「這首音樂相當動人。」 2.誘人。《紅樓夢》第一回:「原來是一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明,雖無十分姿色,卻也有動人之處,雨村不覺看得呆了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感动人美丽~ㄧ~的歌声 。
Eng
- Cihui touching; moving
- Tần suất từ 動人 dòngrén* s.v. moving; touching ◆v.o. arouse interest/passion/feelings
Đức
- Handedict Bsp.: 你唱的民歌真動人,真好聽 你唱的民歌真动人,真好听 -- Das Volkslied, das du gesungen hast, war wirklich bewegend und hörte sich schön an