動人
động nhân
Hán Việt: động nhân · Pinyin: dòng rén
Tổng quan
cảm động | xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm động | xúc động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.感動人。如:「這首音樂相當動人。」 2.誘人。《紅樓夢》第一回:「原來是一個丫鬟在那裡掐花,生得儀容不俗,眉目清明,雖無十分姿色,卻也有動人之處,雨村不覺看得呆了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感动人美丽~ㄧ~的歌声 。
Eng
- CC-CEDICT touching|moving
- Cihui touching; moving