動兵
động binh
Hán Việt: động binh · Pinyin: dòng bīng
Tổng quan
xuất binh; huy động quân đội
出动军队打仗。
出動軍隊作戰。《漢書.卷七四.魏相傳》:「今邊郡困乏,父子共犬羊之裘,食草萊之實,常恐不能自存,難於動兵。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 動兵 dòngbīng v.o. 1. move troops 2. send out troops to fight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出動軍隊作戰。《漢書.卷七四.魏相傳》:「今邊郡困乏,父子共犬羊之裘,食草萊之實,常恐不能自存,難於動兵。」
Eng
- Cihui 動兵 dòngbīng v.o. 1. move troops 2. send out troops to fight
other
- Nguồn khác Đem quân đi đánh