動兵

dòng bīng động binh

Hán Việt: động binh · Pinyin: dòng bīng

Tổng quan

động binh: xuất binh/huy động quân đội

Cấu tạo: (động) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động binh: xuất binh/huy động quân đội
  • Cihui em quân đi đánh. động binh động binh ☆Đem quân đi đánh. động binh; xuất binh; huy động quân đội。出動軍隊打仗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出動軍隊作戰。《漢書.卷七四.魏相傳》:「今邊郡困乏,父子共犬羊之裘,食草萊之實,常恐不能自存,難於動兵。」

Eng

  • Cihui 動兵 dòngbīng v.o. 1. move troops 2. send out troops to fight