動刀

động đao

Hán Việt: động đao

Tổng quan

động đao

Cấu tạo: (động) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động đao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用刀子。如:「都是自家人,有話好說,何必要動刀呢?」《二刻拍案驚奇》卷二七:「富翁聽得,恐怕強盜見有救應,即要動刀。大叫道:『壯士!快不要來!若來,先殺我了。』」

Eng

  • Cihui 動刀 òngdāo v.o. start a knife/sword fight