動刑

dòng xíngđộng hình

Hán Việt: động hình · Pinyin: dòng xíng

Tổng quan

tra khảo; dùng hình cụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

施用刑具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使用刑具、動用刑罰。《老殘遊記》第一六回:「你還不招嗎?不招我又要動刑了!」《儒林外史》第五○回:「他回去了,地方官說他是個已革生員,就可以動刑了。我是個同省的人,難道這點照應沒有?」

Cấu tạo: 動 (động) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dùng hình
  • Biên soạn torture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用刑具、動用刑罰。《老殘遊記》第一六回:「你還不招嗎?不招我又要動刑了!」《儒林外史》第五○回:「他回去了,地方官說他是個已革生員,就可以動刑了。我是個同省的人,難道這點照應沒有?」

Eng

  • Cihui 動刑 òngxíng* v.o. torture

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑偵 · 刑具 · 刑名 · 刑場 · 刑堂 · 刑天