動力

dòng lìđộng lực

Hán Việt: động lực · Pinyin: dòng lì

Tổng quan

động lực (máy móc).; động lực (ví với lực lượng thúc đẩy sự tiến lên hoặc phát triển của công tác hoặc sự nghiệp...). nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

①使机械作功的各种作用力,如水力、风力、电力、畜力等。②比喻推动工作、事业等前进和发展的力量人民是创造世界历史的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使機械運動、作功的作用力,如人力、風力、水力、熱力、原子能均為動力來源。 2.比喻使事業前進和發展的推動力。如:「親人的鼓勵,是他事業成功的最佳動力。」

Cấu tạo: 動 (động) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. (motive) power; force; impetus 2. <phy.> power; dynamic force

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使機械運動、作功的作用力,如人力、風力、水力、熱力、原子能均為動力來源。 2.比喻使事業前進和發展的推動力。如:「親人的鼓勵,是他事業成功的最佳動力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①使机械作功的各种作用力,如水力、风力、电力、畜力等。②比喻推动工作、事业等前进和发展的力量人民是创造世界历史的~。
  • Kaggle Zh-Vi agency

Eng

  • JMdict power
  • JMdict motive power
  • JMdict three-phase electricity
  • Cihui motive power; (fig.) motivation; impetus

Đức

  • Handedict Kraft, treibende Kraft, Antriebskraft

ja

  • JMdict 動力(どうりょく)

other

  • Nguồn khác Sức vận chuyển của máy móc
  • Nguồn khác Sức thúc đẩy làm việc, hành động

Từ liên quan

Gần nghĩa

動力化 · 動力學 · 動力機 · 動力系統 · 力主 · 力爭 · 力作 · 力促