動勞 dòng láo · động lao Hán Việt: động lao · Pinyin: dòng láo Tổng quan Cấu tạo: 動 (động) + 勞 (lao)Pinyindòng láoHán Việtđộng laoCấu tạo動 + 勞 · động + lao nghĩa thành phần: động + lao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 煩勞、麻煩,多用為客氣話。元.高文秀《遇上皇》第二折:「動勞那壁哥哥,請飲過此杯酒者。」《西遊記》第四回:「前番動勞,今又蒙愛,多謝!多謝!」