動口

dòng kǒu động khẩu

Hán Việt: động khẩu · Pinyin: dòng kǒu

Tổng quan

dùng miệng (nói gì đó)

Cấu tạo: (động) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng miệng (nói gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口說話。如:「君子動口不動手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓吃东西; 指说话;讲理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓吃东西。 2.指说话;讲理。

Eng

  • CC-CEDICT to use one's mouth (to say sth)
  • Cihui to use one's mouth (to say sth)