動問

dòng wèn động vấn

Hán Việt: động vấn · Pinyin: dòng wèn

Tổng quan

tôi có thể hỏi

Cấu tạo: (động) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi có thể hỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請問。《清平山堂話本.風月瑞仙亭》:「卓員外動問姓名,相如答曰:『司馬長卿。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「不想驚動了兩位娘子,多承兩位娘子動問,不敢隱瞞,只得把家事實告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,请问不敢~,您是从北京来的吗?

Eng

  • CC-CEDICT may I ask
  • Cihui may I ask