動彈
động đạn
Hán Việt: động đạn · Pinyin: dòng tan
Tổng quan
nhúc nhích
Nghĩa
Việt
- Cihui nhúc nhích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 活動。《紅樓夢》第五一回:「至次日起來,晴雯果覺有些鼻塞聲重,懶待動彈。」《老殘遊記》第八回:「看那驢子,在上面,兩隻前蹄已經立起,兩隻後蹄還陷在路旁雪裡,不得動彈,連忙喊跟隨的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人、动物或能转动的东西)活动两脚发木,~不得ㄧ风车不~了。
Eng
- CC-CEDICT to budge
- Cihui to budge