動心

dòng xīn động tâm

Hán Việt: động tâm · Pinyin: dòng xīn

Tổng quan

bị xúc động | bị cám dỗ

Cấu tạo: (động) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị xúc động | bị cám dỗ
  • Cihui động tâm động tâm ☆Rung động trong lòng. Xúc động.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受誘惑而動搖心志。《孟子.公孫丑上》:「如此則動心否乎?孟子曰:『否,我四十不動心。』」《老殘遊記二編》第三回:「那個樣子,別說爺們看了要動心。連我自己看了都動心。」 2.內心受感動。《漢書.卷二二.禮樂志》:「夜,常有神光如流星,止集于祠壇,天子自竹宮而望拜,百官侍祠者數百人,皆肅然動心焉。」《老殘遊記》第二回:「只是到後來,全用輪指,那抑揚頓挫,入耳動心,恍若有幾十根弦,幾百個指頭,在那裡彈似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思想、感情发生波动见财不~ㄧ经人一说,他也就动了心了。

Eng

  • CC-CEDICT to be moved|to be tempted
  • Cihui to be moved; to be tempted