動怒

dòng nù động nộ

Hán Việt: động nộ · Pinyin: dòng nù

Tổng quan

nổi giận

Cấu tạo: (động) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發怒、生氣。《儒林外史》第六回:「湯父母著實動怒,多虧令弟看的破,息下來了。」《三俠五義》第五回:「太爺不必動怒,小人實招就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发怒。

Eng

  • CC-CEDICT to get angry
  • Cihui to get angry