怒
nộNôm nua
Hán Việt: nộ · Pinyin: nù · Nôm: nua
Tổng quan
Giận. Cảm thấy một sự gì trái ý mà nổi cơn cáu tức lên gọi là chấn nộ [震怒] nghĩa là đùng đùng như sấm như sét, phần nhiều chỉ về sự giận của người tôn quý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nù |
|---|---|
| Hán Việt | nộ |
| Âm Nôm | nọ |
| Quảng Đông | naau1 |
| Mân Nam | nōo |
| Nhật Bản | IKARU |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄋㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | noh |
| Baxter-Sagart | C.nˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.nˤaʔ |
| Phản thiết | 乃故切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giận. Cảm thấy một sự gì trái ý mà nổi cơn cáu tức lên gọi là chấn nộ [震怒] nghĩa là đùng đùng như sấm như sét, phần nhiều chỉ về sự giận của người tôn quý. Phấn phát, khí thế mạnh dữ không thể át được gọi là nộ. Như nộ trào [怒潮] sóng dữ, nộ mã [怒馬] ngựa bất kham, thảo mộc nộ sinh [草木怒生] cây cỏ mọc tung, v.v. Oai thế
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nọ 怒 / 奴 đt. từ trỏ cái không xác định cụ thể ở trong tương quan không gian hay thời gian (đại từ phiếm chỉ), thường đứng sau danh từ, hoặc đứng riêng một mình, đối với “kia”. Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng khuở mạt thu. (Ngôn chí 3.7)‖ (Trần tình 42.3)‖ (Tự thán 71.7, 84.7)‖ (Bảo kính 145.5, 174.7, 176.3, 180.7, 185.3)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.8)
- Giản Dị Hán Nôm nọ này nọ [Eng: this and that]
- Giản Dị Hán Nôm nua già nua [Eng: old, aged]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nộ phẫn nộ [Eng: be indignant]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trung gian thuở nọ nhiều thầy tuân sao
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc nó miệng ráo tâm phiền
- Bảng Tra Chữ Nôm nủa trả nủa [Eng: to pay somebody in his own coin]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nua Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nua Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nua Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.氣憤、生氣。如:「怒嗔」、「憤怒」、「惱怒」。《淮南子.天文》:「怒而觸不周之山,天柱折,地維絕。」唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「吏呼一何怒,婦啼一何苦!」 2.譴責。《韓非子.五蠹》:「今有不才之子,父母怒之弗為改。」《禮記.內則》:「姑教之,若不可教而後怒之。」漢.鄭玄.注:「怒,譴責也。」 [名] 憤怒的情緒。如:「惱羞成怒」。《論語.雍也》:「不遷怒,不貳過。」 [形] 1.氣憤的、憤怒的。如:「怒氣衝天」、「怒火攻心」。 2.強健、雄勁。《後漢書.卷六七.黨錮傳.賈彪傳》:「賈氏三虎,偉節最怒。」唐.段成式《酉陽雜俎續集.卷五.寺塔記》:「吳道子白晝地獄變,筆力勁怒。」 3.聲勢浩大、勁急。如:「怒濤」、「怒潮洶湧」。 [副] 1.旺盛。如:「心花怒放」。《莊子.外物》:「草木怒生。」 2.奮發。《莊子.逍遙遊》:「怒而飛,其翼若垂天之雲。」唐.韓愈〈燕河南府秀才得生字〉詩:「怒起簸羽翮,引吭吐鏗轟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怒〈动〉 (形声。从心,奴声。本义发怒,明显地表形于外的生气) 同本义 怒,恚也。--《说文》 怨而不怒。--《国语·周语》 薄言往愬,逢彼之怒。--《诗·邶风·柏舟》 驴不胜怒。--唐·柳宗元《三戒》 吏呼一何怒。--唐·杜甫《石壕吏》 王怒。--晋·干宝《搜神记》 又 瞋目大怒。 又如怒烘烘(怒哄哄,怒叿叿,怒吽吽。怒气冲冲的样子); 怒恶(噆怒,发恨); 怒心(愤怒之心); 怒忿(气愤); 怒恚(愤怒); 怒猊(愤怒的狮子); 怒恼(恼怒); 怒愤(愤怒); 怒噪(愤怒 喧哗) 谴责 若不可教,而后怒之。--《礼记·内则 怒nù ⒈生气,气愤~责。大~。愤~。忿~。~不可遏。 ⒉气势强盛~吼。~潮。鲜花~放。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT anger, fury, flourishing, vigorous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢘂【唐韻】乃故切【集韻】【韻會】【正韻】奴故切,𠀤奴去聲。【說文】恚也。【增韻】憤也。【揚子·方言】楚謂怒曰憑。憑,忍盛貌。小怒曰𪗮。言禁𪗮也。𨻰曰苛,言相苛責也。 又𩰚怒,辨訟也。【周禮·地官】凡有𩰚怒者,成之。 又馬之肥壯,其氣憤盈曰怒。【後漢·第五倫傳】鮮車怒馬。 又奮也。【莊子·逍遙遊】怒而飛。言大鵬奮起如怒也。又【外物篇】草木怒生。言乗陽氣奮出而不可遏也。 又威怒也。【禮·曲禮】急繕其怒。【註】堅勁軍之威怒也。又虎怒則威。【後漢·賈彪傳】彪字偉節,兄弟三人,而彪最優。天下稱曰:賈氏三虎,偉節最怒。 又怒,東方氣也。【史記·天官書】旬始狀如雄雞,其怒靑黑。【註】怒色靑也。 又【玉篇】【廣韻】【正韻】奴古切【集韻】【韻會】暖五切,𠀤音弩。義同。 又叶乃都切,音奴。【楚辭·九章】憍吾以其美好兮,覽余以其修姱。與余言而不信兮,蓋爲余而造怒。【顏師古·糾謬正俗曰】怒有二音,詩小雅君子如怒,大雅逢天僤怒,讀爲上聲。邶風逢彼之怒,小雅畏此譴怒,讀爲去聲。今山東河北人但知怒有去聲,不知有上聲,失其眞矣,蓋字有動靜音,人多不講,皆此類也,从心从弩省,怒若强弩之發,人怒則面目張起,凡怒當以心節之,故从心奴爲怒。
Thuyết Văn
恚也。从心。奴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乃故切。五部。按古無努字。衹用怒。
【怒】 (nộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nãi cố thiết Thượng tự: 乃 (nãi) , Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khuể (Tức giận) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣽 · 𢘂