怒
nộ
Hán Việt: nộ · Pinyin: nù
Tổng quan
tức giận phẫn nộ thịnh vượng mạnh mẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nù |
|---|---|
| Hán Việt | nộ |
| Quảng Đông | naau1 |
| Mân Nam | nōo |
| Nhật Bản | IKARU |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄋㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | noh |
| Baxter-Sagart | C.nˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.nˤaʔ |
| Phản thiết | 乃故切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giận. Cảm thấy một sự gì trái ý mà nổi cơn cáu tức lên gọi là {chấn nộ} [震怒] nghĩa là đùng đùng như sấm như sét, phần nhiều chỉ về sự giận của người tôn quý. Phấn phát, khí thế mạnh dữ không thể át được gọi là {nộ}. Như {nộ trào} [怒潮] sóng dữ, {nộ mã} [怒馬] ngựa bất kham, {thảo mộ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nủa trả nủa [Eng: to pay somebody in his own coin]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nua Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nua Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nua Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.氣憤、生氣。如:「怒嗔」、「憤怒」、「惱怒」。《淮南子.天文》:「怒而觸不周之山,天柱折,地維絕。」唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「吏呼一何怒,婦啼一何苦!」 2.譴責。《韓非子.五蠹》:「今有不才之子,父母怒之弗為改。」《禮記.內則》:「姑教之,若不可教而後怒之。」漢.鄭玄.注:「怒,譴責也。」 [名] 憤怒的情緒。如:「惱羞成怒」。《論語.雍也》:「不遷怒,不貳過。」 [形] 1.氣憤的、憤怒的。如:「怒氣衝天」、「怒火攻心」。 2.強健、雄勁。《後漢書.卷六七.黨錮傳.賈彪傳》:「賈氏三虎,偉節最怒。」唐.段成式《酉陽雜俎續集.卷五.寺塔記》:…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怒〈动〉 (形声。从心,奴声。本义发怒,明显地表形于外的生气) 同本义 怒,恚也。--《说文》 怨而不怒。--《国语·周语》 薄言往愬,逢彼之怒。--《诗·邶风·柏舟》 驴不胜怒。--唐·柳宗元《三戒》 吏呼一何怒。--唐·杜甫《石壕吏》 王怒。--晋·干宝《搜神记》 又 瞋目大怒。 又如怒烘烘(怒哄哄,怒叿叿,怒吽吽。怒气冲冲的样子);怒恶(噆怒,发恨);怒心(愤怒之心);怒忿(气愤);怒恚(愤怒);怒猊(愤怒的狮子);怒恼(恼怒);怒愤(愤怒);怒噪(愤怒 喧哗) 谴责 若不可教,而后怒之。--《礼记·内则 怒nù ⒈生气,气愤~责。大~。愤~。忿~…
Eng
- CC-CEDICT anger|fury|flourishing|vigorous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢘂【唐韻】乃故切【集韻】【韻會】【正韻】奴故切,𠀤奴去聲。【說文】恚也。【增韻】憤也。【揚子·方言】楚謂怒曰憑。憑,忍盛貌。小怒曰𪗮。言禁𪗮也。𨻰曰苛,言相苛責也。 又𩰚怒,辨訟也。【周禮·地官】凡有𩰚怒者,成之。 又馬之肥壯,其氣憤盈曰怒。【後漢·第五倫傳】鮮車怒馬。 又奮也。【莊子·逍遙遊】怒而飛。言大鵬奮起如怒也。又【外物篇】草木怒生。言乗陽氣奮出而不可遏也。 又威怒也。【禮·曲禮】急繕其怒。【註】堅勁軍之威怒也。又虎怒則威。【後漢·賈彪傳】彪字偉節,兄弟三人,而彪最優。天下稱曰:賈氏三虎,偉節最怒。 又怒,東方氣也。【史記·天官書】旬始狀如雄雞,其怒靑黑。【註】怒色靑也。 又【玉篇】【廣韻】【正韻】奴古切【集韻】【韻會】暖五切,𠀤音弩。義同。 又叶乃都切,音奴。【楚辭·九章】憍吾以其美好兮,覽余以其修姱。與余言而不信兮,蓋爲余而造怒。【顏師古·糾謬正俗曰】怒有二音,詩小雅君子如怒,大雅逢天僤怒,讀爲上聲。邶風逢彼之怒,小雅畏此譴怒,讀爲去聲。今山東河北人但知怒有去聲,不知有上聲,失其眞矣,蓋字有動靜音,人多不講,皆此類也,从心从弩省,怒若强弩之發,人怒則面目張起,凡怒當以心節之,故从心奴爲怒。
Thuyết Văn
恚也。从心。奴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乃故切。五部。按古無努字。衹用怒。
【怒】 (nộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nãi cố thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuể (Tức giận) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣽 · 𢘂