動意 động ý Hán Việt: động ý Tổng quan Cấu tạo: 動 (động) + 意 (ý)Hán Việtđộng ýCấu tạo動 + 意 · động + ý nghĩa thành phần: động + ý Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 生氣。《金瓶梅》第二一回:「今日早請了俺兩個到他家,娘兒每哭哭啼啼跪著,恐怕你動意,置了一杯水酒兒,好歹請你進去,陪個不是。」EngCihui 動意 dòngyì a.t. occur to someone