動感
động cảm
Hán Việt: động cảm · Pinyin: dòng gǎn
Tổng quan
cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh) | năng động | sinh động | như thật
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh) | năng động | sinh động | như thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人活潑熱烈、魅力十足。如:「動感巨星」、「動感女郎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指绘画、雕刻、文艺作品中的形象等给人以栩栩如生的感觉塑像极富~。
Eng
- CC-CEDICT sense of movement (often in a static work of art)|dynamic|vivid|lifelike
- Cihui sense of movement (often in a static work of art); dynamic; vivid; lifelike