動換

dòng huàn động hoán

Hán Việt: động hoán · Pinyin: dòng huàn

Tổng quan

hoạt động: chuyển động/cử động

Cấu tạo: (động) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạt động: chuyển động/cử động
  • Cihui hoạt động; chuyển động; cử động。動彈;活動。 車內太擠,人都沒法動換了。 trong xe chật quá, hàng khách không thể cử động được.

Eng

  • Cihui 動換 ònghuàn v. <coll.> move; stir