動支 dòng zhī · động chi Hán Việt: động chi · Pinyin: dòng zhī Tổng quan Cấu tạo: 動 (động) + 支 (chi)Pinyindòng zhīHán Việtđộng chiCấu tạo動 + 支 · động + chi nghĩa thành phần: động + chi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 動用、支出金錢。《儒林外史》第四○回:「因動支錢糧,僱齊民夫,蕭雲仙親自指點百姓,在田傍開出許多溝渠來。」