支
chi
Hán Việt: chi · Pinyin: zhī
Tổng quan
họ [Zhi1] hỗ trợ duy trì dựng lên nhánh phân nhánh rút tiền lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhī |
|---|---|
| Hán Việt | chi |
| Quảng Đông | zi1 |
| Mân Nam | ki |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | 지 |
| Chú âm | ㄓˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cje |
| Baxter-Sagart | ke |
| Hán ngữ Thượng cổ | ke |
| Phản thiết | 支義切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi, thứ. Như {trưởng chi} [長支] chi trưởng, {chi tử} [支子] con thứ, v.v. Tránh, nhánh. Như {chi lưu} [支流] dòng tránh. Phàm có một dòng mà chia ra nhiều dòng ngang đều gọi là {chi} cả. Giữ, cầm, cố sức ứng phó gọi là {chi trì} [支持]. Tính. Nhà Thanh có bộ {đạc chi} [度支] giữ việc tín…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xê xê dịch, xê ra [Eng: to displace, to move]
- Bảng Tra Chữ Nôm chề nặng chề chề [Eng: heavy, grave]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.草木的枝條。通「枝」。《詩經.衛風.芄蘭》:「芄蘭之支,童子佩觿。」《漢書.卷四九.爰盎鼂錯傳.鼂錯》:「屮木蒙蘢,支葉茂接。」_x000D_ 2.旁系、分出的派別。如:「旁支」、「分支」。《清史稿.卷一五七.邦交志五》:「中國亦允由德州至正定府及由兗州府或幹路中之他處過濟寧州至開封府兩支路,於十五年內由中國自行籌辦,並聲明儻用洋款,須向德華公司商借。」_x000D_ 3.手腳。通「肢」。《易經.坤卦.文言》:「美在其中而暢於四支。」_x000D_ 4.地支的簡稱。《史記.卷二六.曆書》:「焉逢攝提格太初元年。」司馬貞索隱引《爾…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 支 (会意。小篆字形,上面是竹”的一半,下面是手(又)。《说文》从手持半竹。”本义去枝的竹子) 同本义 支,去竹之枝也。从手持半竹。--《说文》。桂馥义证疑作去枝之竹也。” 枝条◇作枝” 芄兰之支。--《诗·卫风·芄兰》 支叶茂接。--《汉书》 以畅其支。--唐·柳宗元《柳河东集》 又如支调(枝节);支蘖(枝条,旁生树枝);支辅(辅助枝叶) 分支 封弟子功臣自为支辅。--《史记·李斯列传》 中小支。--《后汉书·吕布传》。注谓胡也。即今之戟旁曲支。 支zhī ⒈撑持~持。~撑。~柱。~架。~帐篷。独木难~。 ⒉从总体分出的部分~店。~流。分~。铁路~线。…
Eng
- CC-CEDICT surname Zhi
- CC-CEDICT to support|to sustain|to erect|to raise|branch|division|to draw money|classifier for rods such as pens and guns, for army divisions and for songs or compositions
ja
- JMdict China
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠦙、𢺶【唐韻】【集韻】【韻會】章移切【正韻】旨而切,𠀤音巵。【說文】去竹之枝也。从手,持半竹。【註】徐鍇曰:竹葉下垂也。【增韻】俗作攴,非。 又【韻會】庶也。【詩·大雅】本支百世。【傳】支,支子也。【儀禮·士昏禮】支子則稱其宗。【註】支子,庶昆弟也。 又【廣韻】持也。【左傳·定元年】天之所壞,不可支也。 又【周語】武王克殷,作詩以爲飮歌,名之日支。【註】支,拄也。 又【廣韻】度也。【晉書·職官志】有度支尚書。 又【韻府】支,券也。【魏書·盧仝傳】一支付勳人,一支付行臺。【韓愈·寄崔立之詩】當如合分支。【註】今時人謂析產符契爲分支帳。 又【大戴禮】燕支地計衆,不與齊均也。【註】支,猶計也。 又【玉篇】支離自異。【類篇】一曰分也。【王延壽·魯靈光殿賦】支離分赴。【註】支離,分散也。 又【玉篇】載充也。 又【韻會】十二支,辰名。【史記·天官書註】爾雅釋天云:歲陽者,甲乙丙丁戊己庚辛壬癸十干是也。歲隂者,子丑寅卯辰巳午未申酉戌亥十二支是也。又【後漢·王符傳】明帝時,以反支日,不受章奏。【註】凡反支日,用月朔爲正,十二支終戌亥,反還於子丑。如朔日遇戌亥,卽初一爲反支也。見隂陽書。 又國名。【書·禹貢】崑崙,析支,渠搜,西戎卽敘。【註】馬云:析支在河關西。【前漢·平帝紀】黃支國獻犀牛。【註】應劭曰:黃支在日南之南。又【西域傳】條支國臨西海。 又山名。【史記·匈奴傳】出隴西,過焉支山。【註】焉支山,在丹州。 又荔支,果名。【後漢·和帝紀】舊南海獻荔支。 又姓。【莊子·列禦𡨥】朱泙曼學屠龍於支離益。【何氏姓苑】支氏,琅邪人。【後趙錄】司空支雄。 又與胑肢通。【易·坤卦】美在其中,而暢於四支。【疏】四支,猶人手足。 又與枝通。【詩·衞風】芄蘭之支。【前漢·揚雄傳】支葉扶疎。 又與梔通。【前漢·司馬相如傳】鮮支黃礫。【註】鮮支,卽今梔子樹也。 又【集韻】翹移切,音衹。令支,縣名。【齊語】刜令支。【註】今爲縣在遼西。 又【集韻】支義切,音寘。【揚子·方言】南楚謂謰謱爲支註。 考證:〔【左傳】天之所支,不可壞也。〕 謹照原文改爲天之所壞,不可支也。
Thuyết Văn
去竹之枝也。从手持半竹。 凡支之屬皆从支。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此於字形得其義也。章移切。十六部。
【支】 (chi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手持半竹 (thủ trì bán trúc) + 支 (chi (Chi)) Phiên thiết: Chương di thiết Thượng tự: 章 (chương) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' Suy luận: chi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khứ (Đi) trúc (Cây trúc) chi (Chưng) chi (Cành) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠦙 · 𢺶 · 𣏃