動火

dòng huǒ động hỏa

Hán Việt: động hỏa · Pinyin: dòng huǒ

Tổng quan

phát cáu: nổi giận/nổi cáu/tức giận

Cấu tạo: (động) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát cáu: nổi giận/nổi cáu/tức giận
  • Cihui phát cáu; nổi giận; nổi cáu; tức giận。(動火兒)發怒。 什麼事值得這麼動火。 việc gì phải nổi giận như vậy. 他一聽這話就動起火來。 vừa nghe câu này anh ấy liền phát cáu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻發怒。如:「他脾氣不好,容易動火。」 2.使人產生興趣或慾念,即動心。《初刻拍案驚奇》卷二:「見了這個乾淨精緻所在,不知一個好歹,心下到有幾分喜歡。那汪錫見他無有慌意,反添喜狀,便覺動火。」

Eng

  • Cihui 動火 ònghuǒ v.o. <coll.> get angry; flare up