動用

dòng yòng động dụng

Hán Việt: động dụng · Pinyin: dòng yòng

Tổng quan

sử dụng | đưa vào sử dụng

Cấu tạo: (động) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng | đưa vào sử dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用。《儒林外史》第四○回:「將他那房裡所有動用的金銀器皿,真珠首飾,打了一個包袱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用~公款ㄧ~武力 ㄧ不得随意~库存粮食。

Eng

  • CC-CEDICT to utilize|to put sth to use
  • Cihui to utilize; to put sth to use