動粗
động thô
Hán Việt: động thô · Pinyin: dòng cū
Tổng quan
dùng bạo lực (đối với ai đó) | đối xử thô bạo | tác động mạnh tay
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng bạo lực (đối với ai đó) | đối xử thô bạo | tác động mạnh tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以粗暴的行為對人。如:「對待小孩子不可以動粗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗暴待人。多指动手打。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗暴待人。多指动手打。
Eng
- CC-CEDICT to use violence (against sb)|to strong-arm sb|to manhandle
- Cihui to use violence (against sb); to strong-arm sb; to manhandle