動聽
động thính
Hán Việt: động thính · Pinyin: dòng tīng
Tổng quan
nghe hay
Nghĩa
Việt
- Cihui nghe hay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽起來能使人感動、喜愛,而覺得有興趣。如:「議員候選人的演說非常動聽,贏得許多人的支持。」《鏡花緣》第一八回:「時當戰國,邪說橫行,不知仁義為何物,若單講道學,徒費脣舌;必須喻之利害,方能動聽,故不覺言之過當。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听起来使人感动或者感觉有兴趣娓娓~ㄧ极平常的事儿,让他说起来就很~。
Eng
- CC-CEDICT pleasant to listen to
- Cihui pleasant to listen to