動能

dòng néng động năng

Hán Việt: động năng · Pinyin: dòng néng

Tổng quan

động năng

Cấu tạo: (động) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động năng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運動之物體因其運動而產生的能。在速率遠小於光速時,粒子之動能等於速率平方與質量乘積之半;若速率接近光速,則為相對論質量與靜質量之差乘以光速的平方。 2.意志,如衝動、欲望、執意等,都含有發動的要素,故稱為「動能」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体由于机械运动而具有的能,它的大小是运动物体的质量和速度平方乘积的1/2。

Eng

  • CC-CEDICT kinetic energy
  • Cihui kinetic energy