動輒

dòng zhé động triếp

Hán Việt: động triếp · Pinyin: dòng zhé

Tổng quan

dễ dàng | sẵn sàng | thường xuyên | hễ một tí | lấy cớ nhỏ nhất

Cấu tạo: (động) + (triếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ dàng | sẵn sàng | thường xuyên | hễ một tí | lấy cớ nhỏ nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往往,一有舉動就如此。《初刻拍案驚奇》卷一四:「又且身係在官,展轉勘問,動輒經旬累月。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉动不动就~得咎ㄧ~恶语相加。

Eng

  • CC-CEDICT easily|readily|frequently|at every turn|at the slightest pretext
  • Cihui easily; readily; frequently; at every turn; at the slightest pretext