动转 động chuyển Hán Việt: động chuyển Tổng quan Cấu tạo: 动 (động) + 转 (chuyển)Hán Việtđộng chuyểnCấu tạo动 + 转 · động + chuyển nghĩa thành phần: động + chuyển Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 行動、活動。《梁書.卷三二.陳慶之傳》:「權柄一去,動轉聽人,魏之宗社,於斯而滅。」元.楊訥《西游記》第一六齣:「去心緊似離弦箭,到前去如何動轉?魔女國孽冤深,火焰山禍難遣。」