动辞

động từ

Hán Việt: động từ

Tổng quan

iếng chỉ việc làm hoặc hành động. động từ động từ ☆Tiếng chỉ việc làm hoặc hành động.

Cấu tạo: (động) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ việc làm hoặc hành động. động từ động từ ☆Tiếng chỉ việc làm hoặc hành động.