動魄
động phách
Hán Việt: động phách · Pinyin: dòng pò
Tổng quan
gây sốc | làm chấn động
Nghĩa
Việt
- Cihui gây sốc | làm chấn động
- Cihui động phách động phách ☆Sợ hãi. Hết hồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心驚、內心受到震盪。唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「眾中每一見,使我潛動魄。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一四.槐西雜志四》:「果見數女皆殊絕,一女方拈笛欲吹,瞥見人影,以笛指之,遽僵如束縛,然耳目猶能視聽,俄清響透雲,曼聲動魄,不覺自贊曰:『雖遭禁制,然妙音媚態,已具賞矣。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓内心受到强烈震动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓内心受到强烈震动。
Eng
- CC-CEDICT shocking; shattering
- Cihui shocking; shattering