勘問 kān wèn · khám vấn Hán Việt: khám vấn · Pinyin: kān wèn Tổng quan Cấu tạo: 勘 (khám) + 問 (vấn)Pinyinkān wènHán Việtkhám vấnCấu tạo勘 + 問 · khám + vấn nghĩa thành phần: khám + vấn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 審問。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「有什麼合審的罪囚,押上勘問。」《初刻拍案驚奇》卷四:「追問馬主,捉舉子到內侍省勘問。」