勘
khámNôm khóm
Hán Việt: khám · Pinyin: kān · Nôm: khóm
Tổng quan
So sánh, định lại. Như xét lại văn tự để sửa chỗ nhầm gọi là hiệu khám [校勘]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kān |
|---|---|
| Hán Việt | khám |
| Âm Nôm | khóm |
| Quảng Đông | ham1 |
| Mân Nam | kham |
| Nhật Bản | KANGAERU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomh |
| Phản thiết | 枯含切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu So sánh, định lại. Như xét lại văn tự để sửa chỗ nhầm gọi là hiệu khám [校勘]. Tra hỏi tù tội. Như thẩm khám [審勘] xét lại cho tường tình tự trong án
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khóm khóm cây [Eng: a cluster of tree]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khám khám bệnh; khám xét [Eng: to go to for a medical examination; to search]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.校正、核對。如:「校勘」、「勘誤」。《南史.卷五九.任昉傳》:「武帝使學士賀縱共沈約勘書目,官無者就其家取之。」唐.韓愈〈秋懷〉詩一一首之七:「不如覷文字,丹鉛事點勘。」 2.審問。《宋史.卷二○○.刑法志二》:「紹興法,鞫獄官推勘不實,故有不當者,一案坐之。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「有什麼合審的罪囚,押上勘問。」 3.察看、考核。如:「勘查」、「勘驗」、「探勘」、「勘測地形」。唐.司空圖〈上譙公書〉:「某跡拘世累而業久於山,援古勘今,思有所發者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勘〈动〉 (形声。从力,甚声。本义校订,核对) 同本义(考订核实异同) 勘,校也。--《说文新附》 每获一书,即共同勘校。--李清照《金石录后序》 又如勘合(验证,核对。文书上加盖印信,一分为二,当事双方各执一半,作为凭证); 勘对(核对; 注定); 勘婚(婚前男女两家互相查考生辰八字、门第等) 审问 当堂对勘。--《聊斋志异》 又如勘正(审问核实); 勘问(盘问; 审问); 勘鞠(审讯); 勘当(审问核察) 查看; 调查 又推勘妖魔作怪之由。--洪仁玕《太平天日》 又如勘灾(查看灾情); 勘破(看破) 勘kān ⒈校订,核对仔细校~。认真~正。~误表。 ⒉调查,探测~查。前去~探。~测完毕。
Eng
- CC-CEDICT to investigate, to survey, to collate
- JMdict perception
- JMdict intuition
- JMdict the sixth sense
ja
- JMdict 勘(かん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦紺切,堪去聲。【說文】校也。【玉篇】覆定也。【增韻】鞠囚也。又【集韻】枯含切,音堪。能也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư