勘查

kān chákhám tra

Hán Việt: khám tra · Pinyin: kān chá

Tổng quan

biến thể của 勘察[kān chá]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"勘察"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實地調查、測量。如:「開採礦物前,通常會對地形、地質構造及礦藏量等問題進行一番勘查。」

Cấu tạo: 勘 (khám) + 查 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khảo sát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地調查、測量。如:「開採礦物前,通常會對地形、地質構造及礦藏量等問題進行一番勘查。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"勘察"。
  • Kaggle Zh-Vi perambulate

Eng

  • Cihui variant of 勘察

Đức

  • Handedict überprüfen, erkunden

Từ liên quan

Gần nghĩa

勘查者 · 勘定 · 勘察 · 勘探 · 勘正 · 勘测 · 勘漏 · 勘界