勘查

kān chá khám tra

Hán Việt: khám tra · Pinyin: kān chá

Tổng quan

biến thể của 勘察

Cấu tạo: (khám) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 勘察

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地調查、測量。如:「開採礦物前,通常會對地形、地質構造及礦藏量等問題進行一番勘查。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"勘察"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 勘察[kan1 cha2]
  • Cihui variant of 勘察