勘正

kān zhèng khám chánh

Hán Việt: khám chánh · Pinyin: kān zhèng

Tổng quan

hiệu chính; đính chính; sửa lỗi (văn tự)。校正(文字)。

Cấu tạo: (khám) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu chính; đính chính; sửa lỗi (văn tự)。校正(文字)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.校正。如:「文稿付印以前,須再三勘正訛誤。」 2.審問核實。《警世通言.卷三七.萬秀娘仇報山亭兒》:「押下司理院,繃爬吊拷,一一勘正,三人各自招伏了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 校正(文字)。

Eng

  • CC-CEDICT to proofread and correct
  • Cihui to proofread and correct