勘漏

khám lậu

Hán Việt: khám lậu

Tổng quan

sự quên sót; điều lầm lỗi, sự bỏ đi, sự giám sát, sự giám thị

Cấu tạo: (khám) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự quên sót; điều lầm lỗi, sự bỏ đi, sự giám sát, sự giám thị