勘破
khám phá
Hán Việt: khám phá · Pinyin: kān pò
Tổng quan
KHÁM PHÁ Nhìn thấu suốt tâm tư đối phương rồi so sánh, thí nghiệm và chất vấn họ, cũng tức là khám định xem đúng hay sai. Tắc 48, VMQ ghi: 撿點將來、二俱有過。且道、那裡是趙州勘破婆子處。 Kiểm điểm lại, cả hai đều có lỗi. Th
1.犹看破。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ xem 看破[kàn pò]; Xem xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa biết.; em xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa biết.; KHÁM PHÁ Nhìn thấu suốt tâm tư đối phương rồi so sánh, thí nghiệm và chất vấn họ, cũng tức là khám định xem đúng hay sai. Tắc 48, VMQ ghi: 撿點將來、二俱有過。且道、那裡是趙州勘破婆子處。 Kiểm điểm lại, cả hai đều có lỗi. Thử nói xem, đâu là chỗ Triệu Châu khám phá lão bà?
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹看破。
Eng
- Cihui see 看破
- Tần suất từ see 看破[kan4 po4]
other
- Nguồn khác Xem xét mà tìm ra được cái mới, cái chưa biết
- Nguồn khác Tắc 48, VMQ ghi: 撿點將來、二俱有過。且道、那裡是趙州勘破婆子處。 Kiểm điểm lại, cả hai đều có lỗi
- Nguồn khác Thử nói xem, đâu là chỗ Triệu Châu khám phá lão bà?