勘过

khám quá

Hán Việt: khám quá

Tổng quan

KHÁM QUÁ Tức là dùng cách xem xét, thử nghiệm, khiến cho chân tướng hiện rõ. Tắc 20, BNL ghi: 龍牙問翠微。如何是祖師西來意(諸方舊話也要勘過) Long Nha hỏi Thúy Vi: Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? (Lời nói cũ của các nơi cũng cần xem xét thử nghiệm).

Cấu tạo: (khám) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHÁM QUÁ Tức là dùng cách xem xét, thử nghiệm, khiến cho chân tướng hiện rõ. Tắc 20, BNL ghi: 龍牙問翠微。如何是祖師西來意(諸方舊話也要勘過) Long Nha hỏi Thúy Vi: Thế nào là ý Tổ sư từ Ấn Độ sang? (Lời nói cũ của các nơi cũng cần xem xét thử nghiệm).