勘驗
khám nghiệm
Hán Việt: khám nghiệm · Pinyin: kān yàn
Tổng quan
điều tra | kiểm tra em xét tìm tòi coi có đúng vậy không. khám nghiệm khám nghiệm ☆Xem xét tìm tòi coi có đúng vậy không.
Nghĩa
Việt
- Cihui khám nghiệm khám nghiệm ☆Xem xét tìm tòi coi có đúng vậy không.
- Cihui điều tra | kiểm tra em xét tìm tòi coi có đúng vậy không. khám nghiệm khám nghiệm ☆Xem xét tìm tòi coi có đúng vậy không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詳細查驗。《宋史.卷一七三.食貨志上一》:「逃民復業及浮客請佃者,委農官勘驗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 司法人员对案件或民事纠纷的现场、物证等进行实地勘察和检验。
Eng
- CC-CEDICT to investigate|examination
- Cihui to investigate; examination