務外

wù wài vụ ngoại

Hán Việt: vụ ngoại · Pinyin: wù wài

Tổng quan

Cấu tạo: (vụ) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chao chuốt bề ngoài, lo bề ngoài. vụ ngoại vụ ngoại ☆Chỉ chao chuốt bề ngoài, lo bề ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外遊蕩,不理家務。指不守本分。《警世通言.卷三一.趙春兒重旺曹家莊》:「向因你務外,不對你說,如今交付你夫妻之手,置些產業,傳與子孫,莫要又浪費了!」也作「騖外」。

Eng

  • Cihui 務外 wùwài v.o. have an exaggerated concern for appearances