務實

wù shí vụ thật

Hán Việt: vụ thật · Pinyin: wù shí

Tổng quan

giải quyết vấn đề cụ thể | thực tế

Cấu tạo: (vụ) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết vấn đề cụ thể | thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 致力於具體而實際的工作。形容做事態度認真專一。《初刻拍案驚奇》卷九:「雖然此人少年英勇,卻聞得行徑古怪,有些不務實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲究实际; 致力于实在的或具体的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讲究实际。 2.致力于实在的或具体的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to deal with concrete matters|pragmatic
  • Cihui to deal with concrete matters; pragmatic