務工

wù gōngvụ công

Hán Việt: vụ công · Pinyin: wù gōng

Tổng quan

lao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

从事工业或工程方面的工作; 做工。

Cấu tạo: 務 (vụ) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm công
  • Google Alex v6 lao động
  • Tần suất từ lao động
  • Biên soạn 務工 wùgōng v.o. 1. be engaged in industrial/engineering activity 2. apply labor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事工业或工程方面的工作; 做工。

Eng

  • Cihui 務工 wùgōng v.o. 1. be engaged in industrial/engineering activity 2. apply labor
  • Tần suất từ 務工 wùgōng v.o. 1. be engaged in industrial/engineering activity 2. apply labor

Đức

  • Handedict als Arbeiter beschäftigt sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

務農 · 務實 · 務川 · 務必 · 務期 · 务正 · 务求 · 務虛