務本

vụ bổn

Hán Việt: vụ bổn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

重視或專心致力於根本。《禮記.學記》:「三王之祭川也,皆先河而後海,或源也,或委也,此之謂務本。」《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」

Cấu tạo: 務 (vụ) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 coi trọng gốc
  • VietPhrases cốt chăm cái căn bản
  • Biên soạn concentrate on the most important thing; attend to the basics/fundamentals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視或專心致力於根本。《禮記.學記》:「三王之祭川也,皆先河而後海,或源也,或委也,此之謂務本。」《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」

Eng

  • Cihui 務本 ùběn v.o. concentrate on the most important thing; attend to the basics/fundamentals

Từ liên quan

Gần nghĩa

務農 · 務實 · 務川 · 務工 · 務必 · 務期 · 务正 · 务求