務本

vụ bổn

Hán Việt: vụ bổn

Tổng quan

Cấu tạo: (vụ) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốt ở cái gốc. Chuyên chú vào cái gốc. vụ bản vụ bản ☆Cốt ở cái gốc. Chuyên chú vào cái gốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視或專心致力於根本。《禮記.學記》:「三王之祭川也,皆先河而後海,或源也,或委也,此之謂務本。」《論語.學而》:「君子務本,本立而道生。」

Eng

  • Cihui 務本 ùběn v.o. concentrate on the most important thing; attend to the basics/fundamentals