務虛

wù xū vụ hư

Hán Việt: vụ hư · Pinyin: wù xū

Tổng quan

thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)

Cấu tạo: (vụ) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就某项工作的政治﹑思想﹑政策﹑理论等方面进行研讨学习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就某项工作的政治﹑思想﹑政策﹑理论等方面进行研讨学习。

Eng

  • CC-CEDICT to discuss matters of principle (as opposed to concrete issues)
  • Cihui to discuss matters of principle (as opposed to concrete issues)