務虛

wù xūvụ hư

Hán Việt: vụ hư · Pinyin: wù xū

Tổng quan

nghiên cứu; thảo luận (quan điểm, chính sách, lí luận và một công tác gì đó)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.就某项工作的政治﹑思想﹑政策﹑理论等方面进行研讨学习。

Cấu tạo: 務 (vụ) + 虛 (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
  • Biên soạn 務虛 wùxū v.p. discuss principles or ideological guidelines

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.就某项工作的政治﹑思想﹑政策﹑理论等方面进行研讨学习。

Eng

  • Cihui to discuss matters of principle (as opposed to concrete issues)

Từ liên quan

Gần nghĩa

務農 · 務實 · 務川 · 務工 · 務必 · 務期 · 务正 · 务求