務須
vụ tu
Hán Việt: vụ tu · Pinyin: wù xū
Tổng quan
phải: cốt phải/ắt phải
Nghĩa
Việt
- Cihui phải: cốt phải/ắt phải
- Cihui phải; cốt phải; ắt phải。務必。 務須準時到達。 phải đến nơi đúng giờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須、一定要。如:「這個會議十分重要,務須準時出席。」《三國演義》第一○九回:「汝今可為天下之主:務須恭儉節用,布德施仁,勿辱先帝也。」清.宋曹《書法約言》:「書法之要,妙在能合,神在能離。所謂離者,務須倍加工力,自然妙生。」
Eng
- Cihui 務須 wùxū aux. must; should