勋劳

huân lao

Hán Việt: huân lao

Tổng quan

名 công lao to lớn。很高的功勞。 卓著勛勞 công lao nổi bật

Cấu tạo: (huân) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 công lao to lớn。很高的功勞。 卓著勛勞 công lao nổi bật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勞。《禮記.明堂位》:「成王以周公為有勛勞於天下,是以封周公於曲阜,地方七百里、革車千乘。」元.關漢卿《五侯宴》第三折:「偎山靠水安營寨,掃蕩賊兵建勛勞。」也作「勛功」、「勛庸」。