勋
huân
Hán Việt: huân
Tổng quan
huân chương công trạng biến thể của 勛 勋[xun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勛
- Thiều Chửu Cũng như chữ [勲].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勋 (形声。小篆字作勲”,从力,熏声。古文从力,员声。本义特别大的功劳) 同本义 勲,能成王功也。从力,熏声,古文唗声。--《说文》 勲,功也。--《尔雅》 王功曰勲。--《周礼·司勲》 圣有谟勲。--《左传·襄公二十一年》 勋功有章。--《尹宙碑》 追思嘉勋,实不可忘。--《三国志·郭嘉传》 策勋十二转。--《乐府诗集·木兰诗》 勋重于当世。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 古者人臣,功有五品,以德立宗庙定社稷曰勲。--《史记·高祖功臣侯者年表序》 又如勋胤(功勋的后代);勋垂 勋(勳)xūn劳绩,特殊的功劳~劳。功~。屡建奇~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 勳|勋[xun1]
- CC-CEDICT (bound form) meritorious accomplishment
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】【廣韻】𠀤古文勳字。註見十四畫。
Thuyết Văn
古文勳。从員。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
員聲也。周禮故書勳作勛。鄭司農云。勛讀爲勳。勳、功也。按此先鄭以今字釋古文也。故書勛字、學者不識。故先鄭云此卽小篆之勳。
【勛】 (huân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 員 (viên ⟨vân⟩ (Số quan. Như {thiết )) Nghĩa: dạng cổ văn của huân (*)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勲 · 勳 · 𠢼 · 勋 · 勲 · 勳 · 勋 · 勛 · 勲 · 勳 · 勋 · 勛